| # | Câu lạc bộ | Trận | W | D | L | Bàn thắng | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Estac Troyes |
24 | 13 | 6 | 5 | 38:25 | 13 | 45 |
WDLLL
|
| 2 |
Saint Etienne |
24 | 13 | 4 | 7 | 41:29 | 12 | 43 |
WWWLL
|
| 3 |
Reims |
24 | 11 | 8 | 5 | 37:23 | 14 | 41 |
DDDWW
|
| 4 |
Le Mans |
24 | 10 | 10 | 4 | 30:24 | 6 | 40 |
DLDWW
|
| 5 |
RED Star FC 93 |
24 | 11 | 7 | 6 | 30:25 | 5 | 40 |
LWLDD
|
| 6 |
Dunkerque |
24 | 10 | 8 | 6 | 40:25 | 15 | 38 |
DWDLL
|
| 7 |
Annecy |
24 | 10 | 6 | 8 | 32:25 | 7 | 36 |
WDDWW
|
| 8 |
Rodez |
24 | 9 | 9 | 6 | 31:31 | 0 | 36 |
WWWDW
|
| 9 |
Montpellier |
24 | 10 | 4 | 10 | 28:25 | 3 | 34 |
LWLWW
|
| 10 |
Guingamp |
24 | 9 | 7 | 8 | 35:36 | -1 | 34 |
DLDLW
|
| 11 |
PAU |
24 | 9 | 7 | 8 | 37:39 | -2 | 34 |
LLWWD
|
| 12 |
Grenoble |
24 | 6 | 10 | 8 | 24:29 | -5 | 28 |
DDDWD
|
| 13 |
Boulogne |
24 | 7 | 5 | 12 | 25:36 | -11 | 26 |
LWLWD
|
| 14 |
Nancy |
24 | 7 | 5 | 12 | 21:32 | -11 | 26 |
DLWDL
|
| 15 |
Clermont Foot |
24 | 6 | 7 | 11 | 27:32 | -5 | 25 |
WLLLL
|
| 16 |
Amiens |
24 | 6 | 5 | 13 | 28:39 | -11 | 23 |
DLWLD
|
| 17 |
Bastia |
24 | 3 | 9 | 12 | 12:25 | -13 | 18 |
DDDDL
|
| 18 |
Laval |
24 | 3 | 9 | 12 | 18:34 | -16 | 18 |
LDDLD
|
* Dữ liệu được cập nhật tự động (Real-time).
Thống Kê LIGUE 2 (PHÁP)
Cập nhật bảng xếp hạng LIGUE 2 (PHÁP) mùa giải 2025/2026 mới nhất.
Hiện tại, câu lạc bộ Estac Troyes đang dẫn đầu bảng với tổng cộng 45 điểm.
Đội bóng sở hữu hàng công mạnh nhất giải đấu là Saint Etienne với 41 bàn thắng.
Theo dõi chúng tôi để cập nhật liên tục kết quả, lịch thi đấu và các thông số chi tiết của giải LIGUE 2 (PHÁP).