| # | Cầu thủ | Bàn | Kiến tạo | Pen | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 🥇 |
J. Quiñones
Al-Qadisiyah FC |
22 | 2 | 1 | 7.69 |
| 🥈 |
I. Toney
Al-Ahli Jeddah |
22 | 5 | 8 | 7.41 |
| 🥉 |
Cristiano Ronaldo
Al-Nassr |
20 | 1 | 4 | 7.13 |
| 4 |
Roger Martínez
Al Taawon |
17 | 2 | 5 | 7.15 |
| 5 |
J. King
Al Khaleej Saihat |
14 | 2 | 0 | 7.36 |
| 6 |
João Félix
Al-Nassr |
13 | 8 | 0 | 7.73 |
| 7 |
R. Enrique
Al Kholood |
13 | 0 | 3 | 7.1 |
| 8 |
Y. Carrasco
Al Shabab |
13 | 5 | 7 | 7.62 |
| 9 |
G. Wijnaldum
Al-Ettifaq |
12 | 4 | 2 | 7.11 |
| 10 |
M. Retegui
Al-Qadisiyah FC |
12 | 0 | 3 | 6.91 |
| 11 |
G. Masouras
Al Khaleej Saihat |
10 | 2 | 0 | 7.0 |
| 12 |
F. Sakala
Al-Fayha |
10 | 3 | 1 | 7.17 |
| 13 |
Marcos Leonardo
Al-Hilal Saudi FC |
9 | 1 | 0 | 6.76 |
| 14 |
A. Lacazette
NEOM |
9 | 4 | 4 | 6.94 |
| 15 |
Rúben Neves
Al-Hilal Saudi FC |
9 | 5 | 6 | 7.93 |
| 16 |
Khalid Al Ghannam
Al-Ettifaq |
8 | 4 | 0 | 7.18 |
| 17 |
K. Benzema
Al-Ittihad FC |
8 | 0 | 2 | 7.12 |
| 18 |
K. Fortounis
Al Khaleej Saihat |
8 | 11 | 3 | 7.9 |
| 19 |
N. Nández
Al-Qadisiyah FC |
7 | 5 | 0 | 7.32 |
| 20 |
M. Vargas
Al-Fateh |
7 | 2 | 0 | 7.1 |
* Dữ liệu Vua phá lưới (Top Scorers) được cập nhật tự động.
Thông tin
Danh sách Vua Phá Lưới SAUDI PRO LEAGUE mùa giải 2025/2026. Bảng xếp hạng dựa trên tổng số bàn thắng ghi được.
Nếu số bàn thắng bằng nhau, thứ hạng sẽ được tính dựa trên số pha kiến tạo (Assists) và số phút thi đấu ít hơn.