| # | Cầu thủ | Bàn | Kiến tạo | Pen | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 🥇 |
Sergio Arribas
Almeria |
14 | 7 | 7 | 7.31 |
| 🥈 |
Andrés Martín
Racing Santander |
13 | 4 | 3 | 7.1 |
| 🥉 |
Jonathan Dubasin
Sporting Gijon |
12 | 2 | 5 | 7.17 |
| 4 |
Gorka Carrera
Real Sociedad II |
11 | 3 | 0 | 6.84 |
| 5 |
Fuentes
Cordoba |
10 | 1 | 0 | 6.89 |
| 6 |
Asier Villalibre
Racing Santander |
10 | 1 | 0 | 7.06 |
| 7 |
Adri Embarba
Almeria |
10 | 7 | 1 | 7.12 |
| 8 |
Chupe
Malaga |
10 | 3 | 2 | 6.84 |
| 9 |
Carlos Fernández
Mirandes |
10 | 2 | 4 | 6.93 |
| 10 |
Peke
Deportivo La Coruna |
10 | 7 | 5 | 7.18 |
| 11 |
Z. Eddahchouri
Deportivo La Coruna |
9 | 3 | 0 | 7.01 |
| 12 |
Jeremy Arévalo
Racing Santander |
8 | 0 | 0 | 7.03 |
| 13 |
J. Otero
Sporting Gijon |
8 | 10 | 3 | 7.0 |
| 14 |
David Larrubia
Malaga |
7 | 2 | 0 | 7.43 |
| 15 |
Antonio Puertas
Albacete |
7 | 2 | 0 | 6.84 |
| 16 |
Agus Medina
Albacete |
7 | 1 | 0 | 6.94 |
| 17 |
Ousmane Camara
Castellón |
7 | 1 | 0 | 6.82 |
| 18 |
César Gelabert
Sporting Gijon |
7 | 3 | 1 | 7.04 |
| 19 |
Marcos Fernández
AD Ceuta FC |
7 | 1 | 1 | 6.61 |
| 20 |
Javi Martón
Eibar |
7 | 1 | 2 | 6.81 |
* Dữ liệu Vua phá lưới (Top Scorers) được cập nhật tự động.
Thông tin
Danh sách Vua Phá Lưới SEGUNDA DIVISIÓN (TBN 2) mùa giải 2025/2026. Bảng xếp hạng dựa trên tổng số bàn thắng ghi được.
Nếu số bàn thắng bằng nhau, thứ hạng sẽ được tính dựa trên số pha kiến tạo (Assists) và số phút thi đấu ít hơn.